ác ngôn

ác ngôn

Người đó thường xuyên dùng ác ngôn để làm tổn thương người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời nói độc ác, ác ý: "ác ngôn" chỉ những lời nói tính chất xấu xa, gây tổn thương hoặc mang ý đồ hại người khác. Từ này thường được dùng để chỉ những phát ngôn thiếu đạo đức, cay nghiệt.
    • Lời nói dữ dằn, hung tợn: "ác ngôn" cũng có thể hiểu lời nói thô bạo, không kiềm chế, nhằm mục đích làm đau lòng người nghe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những ác ngôn từ kẻ thù làm ấy đau khổ. (Lời nói độc ác từ kẻ thù gây ra nỗi đau cho ấy.)
    • Trong cơn tức giận, anh ta thốt ra những ác ngôn khó nghe. (Khi nổi nóng, anh ấy nói ra những lời dữ dằn, khó chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ác ngôn khẩu nghiệp": khái niệm trong Phật giáo, chỉ nghiệp xấu do lời nói ác tạo ra.
    • Tránh xa ác ngôn khẩu nghiệp để tâm hồn thanh thản. (Hãy tránh lời nói độc ác để không tạo nghiệp xấu giữ tâm an lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Ác khẩu (danh từ): lời nói độc ác, tương tự "ác ngôn".

    • Ác khẩu một trong những tội lỗi lớn trong đạo Phật. (Lời nói độc ác một trong những tội lỗi nghiêm trọng trong Phật giáo.)
  • Ác tâm (danh từ): lòng dạ độc ác, ý định xấu xa.

    • Hắn hành động ác tâm chứ không lợi ích . (Hắn làm việc ác lòng dạ độc ác, không mục đích tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Lời ác: lời nói tính chất xấu, gây hại.
  • Lời cay nghiệt: lời nói chua chát, đay nghiến, làm tổn thương người khác.
  • Lời độc địa: lời nói mang ý đồ xấu xa, độc hại.
Thành ngữ liên quan
  • Ác ngôn như dao (thành ngữ): lời nói độc ác sắc bén như dao, có thể gây thương tích tinh thần.
    • Ác ngôn như dao, cắt đứt tình cảm bạn . (Lời nói độc ác giống như dao, làm rạn nứt tình bạn.)